AI ARCHITECT
STUDIO
Hồ sơ quản trị thi công

DANH MỤC VẬT TƯNỘI THẤT LIỀN TƯỜNG

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 3 — nội thất liền tường. Hệ 12 phiếu kê khai vật tư, 60 mã. Theo ISO AI Architect Studio.

12 phiếu60 mã Theo ISO AI Architect Studioduyệt mẫu 14 ngày
aas · vat-tu
› aas phieu --vat-tu --goi 3-noi-that --lien-tuong

Phiếu kê khai vt tư ni tht

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 3 — nội thất liền tường. Nội thất liền tường đóng tại chỗ, nên phiếu này đi theo LỚP CẤU TẠO chứ không theo công tác: ván nền, bề mặt phủ, chỉ cạnh, mặt đá, phụ kiện. Đó mới là thứ nhà thầu mua và đem mẫu tới duyệt.

12 phiếu 60 mã vật tư 4 mã phải có kết quả thí nghiệm Theo ISO AI Architect Studio

Mục lục hệ phiếu

Các phiếu

PNT-01

Ván nền — thân, hậu, đáy, vách ngăn

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Ván là phần không ai nhìn thấy sau khi lắp xong, nên cũng là phần dễ bị đổi ruột nhất. Duyệt mẫu phải cắt lấy một mẩu có cạnh, xem đúng lõi hay không.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

5mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
VN-01Ván MFC thùng tủDày và loại lõi theo hồ sơ thiết kế nội thấttấm/m2Theo bảng khai triển thùng tủ từng món + hao hụt cắtĐúng loại lõi, cạnh không sứt, không ẩmCOCQMAU
VN-02Ván MFC lõi chống ẩmDùng cho tủ bếp dưới, tủ lavabo và chỗ tiếp xúc ẩm; dày theo hồ sơtấm/m2Theo phần khai triển nằm ở khu ướtLõi đúng màu nhận biết của loại chống ẩm, có CO CQCOCQTNMAU
VN-03Ván MDF cho cánh và chi tiết phayDày theo hồ sơ; loại phay được cho cánh có soi chỉtấm/m2Theo số cánh và diện tích chi tiết phayMặt phẳng, không cong vênh, không bong lớpCOCQMAU
VN-04Ván hậu tủDày theo hồ sơ; cùng hệ màu với thân tủtấm/m2Theo diện tích hậu từng mónĐúng chiều dày, không võngCOCQMAU
VN-05Ván chịu nước cho khu ướtPlywood chịu nước hoặc tấm nhựa, theo hồ sơ thiết kế nội thấttấm/m2Theo phần tủ nằm trong khu vệ sinh và gầm chậuNgâm thử mẫu trước khi duyệt, không phồng cạnhCOCQTNMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-02

Bề mặt phủ — melamine · laminate · acrylic · veneer

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Đây là lớp người ở nhìn thấy mỗi ngày. Duyệt mẫu phải xem tấm thật dưới ánh sáng của chính căn phòng, không xem trên bảng màu nhỏ — cùng mã màu mà khác cỡ tấm thì mắt đọc ra khác.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

6mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
BM-01Tấm phủ melamineMã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấttấm/m2Theo diện tích bề mặt lộ ra của từng mónCùng một lô màu cho cả căn, không lệch vânCOCQMAU
BM-02Tấm phủ laminateMã màu và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thấttấm/m2Theo diện tích mặt cánh và mặt lộCùng lô, không xước, dán không bong mépCOCQMAU
BM-03Tấm acrylic bóng gươngMã màu theo hồ sơ; dùng cho cánh cần độ bóngtấm/m2Theo số cánh bóng và diện tíchKhông xước bề mặt, giữ nguyên màng bảo vệ tới khi bàn giaoCOCQMAU
BM-04Veneer gỗ tự nhiênLoại gỗ và kiểu lạng theo hồ sơ thiết kế nội thấttấm/m2Theo diện tích mặt phủ veneer + hao hụt ghép vânVân liên tục theo đúng hướng ghép đã duyệt, cùng một cây gỗ cho một mảngCOCQMAU
BM-05Sơn hoàn thiện cho cánh sơnHệ sơn và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộ/kgTheo diện tích cánh sơn, tính cả lớp lót và lớp phủDuyệt màu trên tấm mẫu cùng chất liệu nền, cùng độ bóngCOCQISOMAU
BM-06Tấm phủ PET hoặc PVCMã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấttấm/m2Theo diện tích mặt dùng loại phủ nàyĐều màu, không gợn sóng bề mặtCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-03

Chỉ cạnh và nẹp

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Chỉ cạnh là chỗ hở đầu tiên khi đồ xuống cấp. Duyệt mẫu phải xem đúng chỗ bo cạnh, không xem trên cuộn chỉ.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

4mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
CC-01Chỉ dán cạnh ABSBề dày và mã màu khớp bề mặt phủ đã chọnm/cuộnTheo tổng chiều dài cạnh lộ của từng món + hao hụtCùng màu bề mặt, dán kín, không hở chânCOCQMAU
CC-02Chỉ dán cạnh PVCBề dày và mã màu khớp bề mặt phủ đã chọnm/cuộnTheo tổng chiều dài cạnh lộ + hao hụtCùng màu, mép cắt gọn, không xờmCOCQMAU
CC-03Nẹp nhôm chữ U và nẹp kết thúcTiết diện và màu theo hồ sơ thiết kế nội thấtm/thanhTheo chiều dài cạnh cần bọc nẹpThẳng, cùng lô màu, không mópCOCQMAU
CC-04Phào và chỉ trang tríKiểu dáng và vật liệu theo hồ sơ thiết kế nội thấtm/thanhTheo chiều dài các tuyến chạy chỉĐúng mẫu, mối nối góc khítCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-04

Mặt đá và mặt bàn

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Mặt đá đo sau khi tủ dưới đã lắp xong tại công trường, không đo trên bản vẽ. Đặt cắt theo số đo bản vẽ là chuyện đã hỏng nhiều lần.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

5mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
MD-01Đá thạch anh nhân tạo mặt bếpMã đá và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/mĐo lại tủ dưới đã lắp thực tế; tính cả phần bo cạnh và tấm chắnCùng một tấm lớn cho một mảng liền, mạch nối đặt ở chỗ đã duyệtCOCQMAUPGH
MD-02Đá tự nhiên mặt bànLoại đá và kiểu vân theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/mĐo thực tế tại công trường + hao hụt cắt lỗVân nối liền mạch theo bản ghép đã duyệt, không nứt ngầmCOCQMAUPGH
MD-03Mặt top compactMã màu và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/tấmTheo diện tích mặt dùng loại nàyPhẳng, cạnh cắt gọn, cùng lô màuCOCQMAUPGH
MD-04Đá nhân tạo dẻo cho mặt congMã màu theo hồ sơ; dùng cho mặt uốn và mặt liền chậum2/tấmTheo diện tích mặt cong và mặt liền khốiMối dán liền khối, không thấy đường nốiCOCQMAU
MD-05Keo dán đá và keo trám mạchLoại chuyên cho đá, màu khớp mã đá đã chọntuýp/kgTheo chiều dài mạch nối và chân đáĐúng màu đá, còn hạn dùng, không đổi màu sau khôCOCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-05

Phụ kiện cơ khí — bản lề · ray · tay nắm

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Phụ kiện là thứ hỏng trước cả đồ gỗ. Duyệt mẫu phải đóng mở thử tại chỗ đủ số lần đã hẹn, không nhìn hộp rồi ký.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

7mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
PK-01Bản lề cánh tủLoại và góc mở theo hồ sơ thiết kế nội thất; có giảm chấn hay không do hồ sơ ghicái/bộTheo số cánh × số bản lề mỗi cánh theo chiều cao cánhĐóng êm, không xệ cánh sau khi chỉnhCOCQMAU
PK-02Ray ngăn kéoLoại ray, chiều dài và tải trọng theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số ngăn kéo từng mónKéo hết hành trình, đóng êm, không rơ ngangCOCQMAU
PK-03Tay nắm và tay âmKiểu dáng, màu và khoảng lỗ theo hồ sơ thiết kế nội thấtcái/mTheo số cánh và số ngăn kéoCùng một lô màu cho cả căn, không lệch tông giữa các phòngCOCQMAU
PK-04Thanh treo và phụ kiện tủ áoTheo hồ sơ thiết kế nội thấtbộ/mTheo số khoang treo từng tủChịu tải đúng công bố, không võng giữa nhịpCOCQMAU
PK-05Chân tủ bếp và ke liên kếtChiều cao chân theo hồ sơ; loại chịu ẩm cho bếpbộ/cáiTheo số thùng tủ dướiChỉnh được cao độ, không gỉCOCQISOMAU
PK-06Pittong nâng cánh trênLực nâng theo trọng lượng cánh, ghi trong hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số cánh lậtGiữ được cánh ở mọi vị trí, không tụtCOCQMAU
PK-07Khoá tủ và phụ kiện an toànTheo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số cánh cần khoáCùng hệ chìa, đủ số chìa bàn giaoCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-06

Phụ kiện chức năng tủ bếp

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Phụ kiện chức năng chốt trước khi đóng thùng tủ, vì kích thước thùng phải khớp phụ kiện chứ không ngược lại.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

6mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
PB-01Rổ kéo gia vị và rổ chén dĩaBề rộng khoang và loại theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số khoang bố trí trên bản vẽ bếpVừa đúng khoang, kéo êm, không gỉCOCQMAU
PB-02Thùng gạo âm tủDung tích và bề rộng khoang theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số khoangKín, không đọng ẩmCOCQMAU
PB-03Mâm xoay gócLoại góc và đường kính theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số góc khuất trong bố trí bếp — chỗ tủ chữ L quay vào trong, tay không với tớiXoay hết vòng, không kẹt cánhCOCQMAU
PB-04Khay chia ngăn kéoKích thước theo khoang ngăn kéo trong hồ sơbộTheo số ngăn kéo cần chiaKhít khoang, tháo rửa đượcCOCQMAU
PB-05Thùng rác âm tủDung tích và số ngăn theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số vị trí bố tríKín mùi, ray kéo êmCOCQMAU
PB-06Giá bát nâng hạBề rộng khoang và tải trọng theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số khoang tủ trên bố trí giáNâng hạ êm, giữ được ở vị trí dừngCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-07

Thiết bị bếp âm tủ

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

⭐ Thiết bị âm tủ phải chốt mã TRƯỚC khi xưởng cắt ván — thùng tủ khoét theo kích thước thiết bị, không phải ngược lại. Đây là lý do nhóm này nằm ở phiếu nội thất chứ không nằm ở gói đồ rời.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

5mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
BT-01Bếp âm mặt đáSố vùng nấu và kích thước lỗ khoét theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộMột bộ; lấy kích thước lỗ khoét từ đúng mã đã chốtKích thước lỗ khoét khớp mã đặt hàng, còn nguyên temCOCQISOMAU
BT-02Máy hút mùiKiểu lắp và bề rộng theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộMột bộ; kèm tuyến ống thoát ra ngoàiĐúng kiểu lắp, tuyến thoát thông, chạy thử độ ồnCOCQISOMAU
BT-03Chậu rửa và vòi rửaSố hố, kiểu lắp âm hoặc dương theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số điểm rửaKích thước khoét khớp chậu, thử kín nước trước khi trámCOCQMAU
BT-04Máy rửa bát âm tủBề rộng khoang và kiểu che mặt theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộMột bộ; chốt khoang trước khi đóng thùngKhoang đúng kích thước, chờ cấp thoát nước và điện đúng vị tríCOCQISOMAU
BT-05Lò nướng và lò vi sóng âm tủKích thước khoang và yêu cầu thông gió theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số thiết bị bố tríKhoang đủ khe thoát nhiệt, ổ điện đặt ngoài vùng nóngCOCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-08

Tấm ốp vách và trần trang trí

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Tấm ốp phải chốt cùng lúc với bề mặt phủ đồ gỗ — hai thứ đứng cạnh nhau trong cùng một tầm mắt, lệch tông là thấy ngay.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

5mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
OV-01Tấm ốp vách trang tríKiểu tấm và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/tấmTheo diện tích vách ốp từng phòng + hao hụt cắtCùng lô màu, ghép khít, không vênh mépCOCQMAU
OV-02Tấm ốp dạng nan và lambriBước nan và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/tấmTheo diện tích mảng nanBước nan đều, đầu nan cắt cùng cao độCOCQMAU
OV-03Tấm tiêu âmLoại và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/tấmTheo diện tích phòng cần tiêu âmĐúng loại đã duyệt, có kết quả thử của nhà sản xuấtCOCQMAU
OV-04Tấm chống cháy cho vách kỹ thuậtCấp chịu lửa theo hồ sơ thiết kếm2/tấmTheo diện tích vách yêu cầu chống cháyCó kết quả thí nghiệm đúng cấp, không thay loại khácCOCQTNMAU
OV-05Khung xương và phụ kiện ốp váchHệ khung theo loại tấm ốp đã chọnm/bộTheo diện tích ốp và bước xươngThẳng, đủ điểm neo, không cong sau khi ốpCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-09

Ray rèm âm trần

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

⭐ Ray và hộp rèm chốt lúc ĐÓNG TRẦN, không phải lúc treo rèm. Trần đóng xong mới nghĩ tới hộp ray là phải cắt trần ra làm lại. Vải rèm không nằm ở phiếu này — vải là đồ rời, chốt theo gói sản phẩm.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

4mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
RR-01Ray rèm âm trầnLoại ray và tải trọng theo hồ sơ thiết kế nội thất; một lớp hay hai lớp do hồ sơ ghim/bộTheo chiều dài các ô cửa và mảng tường cần rèmChạy êm hết hành trình, thẳng, không võng giữa nhịpCOCQMAU
RR-02Hộp ray và tấm che hộp rèmBề rộng và chiều sâu hộp theo số lớp rèm, lấy từ hồ sơ thiết kế nội thấtmTheo chiều dài tuyến rèm; chốt cùng lúc với bản vẽ trầnĐủ sâu cho số lớp rèm đã chốt, mặt che phẳng với trầnCOCQMAU
RR-03Mô-tơ rèm và bộ điều khiểnCó hay không, và loại điều khiển, theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số tuyến rèm chạy điệnChờ nguồn điện đúng vị trí trước khi đóng trần, chạy thử cả hai chiềuCOCQMAU
RR-04Phụ kiện treo và móc rèmKiểu móc khớp loại ray và kiểu may rèmbộTheo chiều dài rèm và mật độ móc của kiểu mayĐúng kiểu móc, đủ số lượng, không kẹt rayCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-10

Sàn gỗ và phụ kiện sàn

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Sếp chốt 14/08: sàn gỗ nằm ở gói nội thất. Sàn cùng hệ màu với đồ gỗ liền tường và phào chân tường, một nhà thầu làm thì khớp tông được.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

4mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
SG-01Sàn gỗLoại sàn, độ dày và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấtm2/hộpTheo diện tích sàn từng phòng + hao hụt cắt theo hướng látCùng lô màu cho cả căn, độ ẩm nền đo đạt trước khi látCOCQTNMAU
SG-02Xốp lót sànĐộ dày và loại theo hồ sơ; có màng chắn ẩm khi nền tiếp đấtm2/cuộnTheo diện tích sàn látTrải kín, mép dán chồng đúng quy cáchCOCQMAU
SG-03Phào chân tườngChiều cao và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thấtm/thanhTheo chu vi phòng trừ phần cửaCùng màu sàn, mối nối góc khít, bám chắc chân tườngCOCQMAU
SG-04Nẹp nối và nẹp kết thúc sànLoại nẹp theo chỗ chuyển vật liệu, màu theo hồ sơm/thanhTheo số vị trí chuyển sàn và ngưỡng cửaPhẳng với mặt sàn, không cấn chânCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-11

Đèn nội thất và điện trong tủ

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Đường điện trong tủ phải chốt cùng lúc với bố trí tủ, vì dây đi trong thân tủ — đóng xong mới nghĩ tới là phải tháo ra.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

4mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
DN-01Đèn thanh trong tủ và dưới tủ bếpNhiệt độ màu và độ sáng theo hồ sơ thiết kế nội thấtm/bộTheo chiều dài các tuyến cần chiếu sángCùng nhiệt độ màu cho cả căn, không thấy chấm sáng rờiCOCQISOMAU
DN-02Cảm biến cửa tủKiểu cảm biến theo hồ sơ thiết kế nội thấtcáiTheo số khoang bật đèn theo cánhBật tắt đúng nhịp, không nháyCOCQMAU
DN-03Nguồn và dây cho đèn tủCông suất nguồn theo tổng tải đèn; tiết diện dây theo hồ sơbộ/mTheo tổng chiều dài đèn và tuyến dây trong tủNguồn dư tải, dây đi trong ống, không lộ mối nốiCOCQMAU
DN-04Ổ điện âm mặt bàn và trong tủKiểu ổ và số cổng theo hồ sơ thiết kế nội thấtbộTheo số điểm trên bản vẽ bếpKín nước ở mặt bàn, khoét đúng kích thướcCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PNT-12

Keo · vít · vật tư phụ

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườnghạn nộp mẫu

Nhóm nhỏ tiền nhưng hỏng thì hỏng cả món. Keo dán cạnh sai loại là chỉ bong sau một mùa nồm.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

5mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
VP-01Keo dán chỉ cạnhLoại keo theo dây chuyền dán cạnh của xưởng; chịu ẩm cho khu bếp và vệ sinhkgTheo tổng chiều dài cạnh dánCòn hạn, đúng loại, thử bóc mẫu sau khi nguộiCOCQISOMAU
VP-02Keo dán gỗ và keo dán tấm ốpTheo vật liệu nền và vật liệu dánkg/tuýpTheo diện tích dánĐúng cặp vật liệu, không làm phồng bề mặtCOCQISOMAU
VP-03Vít, chốt cam và chốt liên kếtKích cỡ theo chiều dày vánbộ/hộpTheo số mối liên kết trong bảng khai triểnKhông toét lỗ, siết đủ lực, không gỉCOCQ
VP-04Keo trám kheMàu khớp vật liệu tiếp giáp; loại chống nấm mốc cho khu ướttuýpTheo chiều dài khe tiếp giáp tủ với tường và mặt đáĐúng màu, đường trám đều, không co sau khi khôCOCQISOMAU
VP-05Ke góc và pát liên kết vào tườngTheo tải trọng món đồ và loại tường neo vàocái/bộTheo số điểm neo của từng món treo tườngNeo đúng vào phần đặc của tường, thử tải trước khi bàn giaoCOCQ
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt

Nộp phiếu về studio

Kê khai mã thư viện, nhãn hiệu và nhà cung cấp ngay trên phiếu, điền thông tin bên dưới rồi bấm nộp. Phiếu đi thẳng về hộp của Tổng thầu; không phải tải file, không phải gửi qua nhiều đường. Chỗ nào chưa chốt được thì để trống — nộp thiếu còn hơn nộp sai.

đã kê khai 0 / 60 mã

Phiếu này dùng thế nào

Nhà thầu nhận phiếu, kê khai cho từng mã, nộp mẫu kèm hồ sơ chất lượng trước hạn ghi ở đầu phiếu. Tổng thầu duyệt mẫu rồi mới cho đặt hàng.

Mẫu đã duyệt là mốc so sánh khi hàng về — hàng khác mẫu thì trả, không tranh cãi bằng trí nhớ.

Phạm vi phiếu này là nội thất LIỀN TƯỜNG. Đồ rời — sofa, ghế, giường, bàn, đồ trang trí — không kê khai tại đây: đó là sản phẩm đã hoàn chỉnh, chốt theo gói sản phẩm và theo mã catalog, không phải vật tư ghép ra món tại công trường.

Vật tư chưa duyệt mẫu thì chưa được lên công trường.

AIARCHITECTSTUDIO.VN · Tổng thầu — đại diện chủ đầu tư giám sát chất lượng 12 phiếu · 60 mã · Theo ISO AI Architect Studio