HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 3 — nội thất liền tường. Hệ 12 phiếu kê khai vật tư,
60 mã. Theo ISO AI Architect Studio.
12 phiếu60 mãTheo ISO AI Architect Studioduyệt mẫu 14 ngày
aas · vat-tu
› aas phieu --vat-tu --goi3-noi-that --lien-tuong
Phiếukêkhaivậttưnộithất
HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 3 — nội thất liền tường. Nội thất liền tường đóng tại chỗ, nên phiếu này đi theo LỚP CẤU TẠO chứ không theo công tác: ván nền, bề mặt phủ, chỉ cạnh, mặt đá, phụ kiện. Đó mới là thứ nhà thầu mua và đem mẫu tới duyệt.
12 phiếu60 mã vật tư4 mã phải có kết quả thí nghiệmTheo ISO AI Architect Studio
Mục lục hệ phiếu
Các phiếu
PNT-01
Ván nền — thân, hậu, đáy, vách ngăn
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Ván là phần không ai nhìn thấy sau khi lắp xong, nên cũng là phần dễ bị đổi ruột nhất. Duyệt mẫu phải cắt lấy một mẩu có cạnh, xem đúng lõi hay không.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
5mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
VN-01
Ván MFC thùng tủ
Dày và loại lõi theo hồ sơ thiết kế nội thất
tấm/m2
Theo bảng khai triển thùng tủ từng món + hao hụt cắt
Đúng loại lõi, cạnh không sứt, không ẩm
COCQMAU
VN-02
Ván MFC lõi chống ẩm
Dùng cho tủ bếp dưới, tủ lavabo và chỗ tiếp xúc ẩm; dày theo hồ sơ
tấm/m2
Theo phần khai triển nằm ở khu ướt
Lõi đúng màu nhận biết của loại chống ẩm, có CO CQ
COCQTNMAU
VN-03
Ván MDF cho cánh và chi tiết phay
Dày theo hồ sơ; loại phay được cho cánh có soi chỉ
tấm/m2
Theo số cánh và diện tích chi tiết phay
Mặt phẳng, không cong vênh, không bong lớp
COCQMAU
VN-04
Ván hậu tủ
Dày theo hồ sơ; cùng hệ màu với thân tủ
tấm/m2
Theo diện tích hậu từng món
Đúng chiều dày, không võng
COCQMAU
VN-05
Ván chịu nước cho khu ướt
Plywood chịu nước hoặc tấm nhựa, theo hồ sơ thiết kế nội thất
Đây là lớp người ở nhìn thấy mỗi ngày. Duyệt mẫu phải xem tấm thật dưới ánh sáng của chính căn phòng, không xem trên bảng màu nhỏ — cùng mã màu mà khác cỡ tấm thì mắt đọc ra khác.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
6mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
BM-01
Tấm phủ melamine
Mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
tấm/m2
Theo diện tích bề mặt lộ ra của từng món
Cùng một lô màu cho cả căn, không lệch vân
COCQMAU
BM-02
Tấm phủ laminate
Mã màu và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thất
tấm/m2
Theo diện tích mặt cánh và mặt lộ
Cùng lô, không xước, dán không bong mép
COCQMAU
BM-03
Tấm acrylic bóng gương
Mã màu theo hồ sơ; dùng cho cánh cần độ bóng
tấm/m2
Theo số cánh bóng và diện tích
Không xước bề mặt, giữ nguyên màng bảo vệ tới khi bàn giao
COCQMAU
BM-04
Veneer gỗ tự nhiên
Loại gỗ và kiểu lạng theo hồ sơ thiết kế nội thất
tấm/m2
Theo diện tích mặt phủ veneer + hao hụt ghép vân
Vân liên tục theo đúng hướng ghép đã duyệt, cùng một cây gỗ cho một mảng
COCQMAU
BM-05
Sơn hoàn thiện cho cánh sơn
Hệ sơn và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ/kg
Theo diện tích cánh sơn, tính cả lớp lót và lớp phủ
Duyệt màu trên tấm mẫu cùng chất liệu nền, cùng độ bóng
COCQISOMAU
BM-06
Tấm phủ PET hoặc PVC
Mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
tấm/m2
Theo diện tích mặt dùng loại phủ này
Đều màu, không gợn sóng bề mặt
COCQMAU
PNT-03
Chỉ cạnh và nẹp
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Chỉ cạnh là chỗ hở đầu tiên khi đồ xuống cấp. Duyệt mẫu phải xem đúng chỗ bo cạnh, không xem trên cuộn chỉ.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
4mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
CC-01
Chỉ dán cạnh ABS
Bề dày và mã màu khớp bề mặt phủ đã chọn
m/cuộn
Theo tổng chiều dài cạnh lộ của từng món + hao hụt
Cùng màu bề mặt, dán kín, không hở chân
COCQMAU
CC-02
Chỉ dán cạnh PVC
Bề dày và mã màu khớp bề mặt phủ đã chọn
m/cuộn
Theo tổng chiều dài cạnh lộ + hao hụt
Cùng màu, mép cắt gọn, không xờm
COCQMAU
CC-03
Nẹp nhôm chữ U và nẹp kết thúc
Tiết diện và màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
m/thanh
Theo chiều dài cạnh cần bọc nẹp
Thẳng, cùng lô màu, không móp
COCQMAU
CC-04
Phào và chỉ trang trí
Kiểu dáng và vật liệu theo hồ sơ thiết kế nội thất
m/thanh
Theo chiều dài các tuyến chạy chỉ
Đúng mẫu, mối nối góc khít
COCQMAU
PNT-04
Mặt đá và mặt bàn
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Mặt đá đo sau khi tủ dưới đã lắp xong tại công trường, không đo trên bản vẽ. Đặt cắt theo số đo bản vẽ là chuyện đã hỏng nhiều lần.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
5mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
MD-01
Đá thạch anh nhân tạo mặt bếp
Mã đá và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/m
Đo lại tủ dưới đã lắp thực tế; tính cả phần bo cạnh và tấm chắn
Cùng một tấm lớn cho một mảng liền, mạch nối đặt ở chỗ đã duyệt
COCQMAUPGH
MD-02
Đá tự nhiên mặt bàn
Loại đá và kiểu vân theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/m
Đo thực tế tại công trường + hao hụt cắt lỗ
Vân nối liền mạch theo bản ghép đã duyệt, không nứt ngầm
COCQMAUPGH
MD-03
Mặt top compact
Mã màu và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/tấm
Theo diện tích mặt dùng loại này
Phẳng, cạnh cắt gọn, cùng lô màu
COCQMAUPGH
MD-04
Đá nhân tạo dẻo cho mặt cong
Mã màu theo hồ sơ; dùng cho mặt uốn và mặt liền chậu
m2/tấm
Theo diện tích mặt cong và mặt liền khối
Mối dán liền khối, không thấy đường nối
COCQMAU
MD-05
Keo dán đá và keo trám mạch
Loại chuyên cho đá, màu khớp mã đá đã chọn
tuýp/kg
Theo chiều dài mạch nối và chân đá
Đúng màu đá, còn hạn dùng, không đổi màu sau khô
COCQISOMAU
PNT-05
Phụ kiện cơ khí — bản lề · ray · tay nắm
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Phụ kiện là thứ hỏng trước cả đồ gỗ. Duyệt mẫu phải đóng mở thử tại chỗ đủ số lần đã hẹn, không nhìn hộp rồi ký.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
7mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
PK-01
Bản lề cánh tủ
Loại và góc mở theo hồ sơ thiết kế nội thất; có giảm chấn hay không do hồ sơ ghi
cái/bộ
Theo số cánh × số bản lề mỗi cánh theo chiều cao cánh
Đóng êm, không xệ cánh sau khi chỉnh
COCQMAU
PK-02
Ray ngăn kéo
Loại ray, chiều dài và tải trọng theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số ngăn kéo từng món
Kéo hết hành trình, đóng êm, không rơ ngang
COCQMAU
PK-03
Tay nắm và tay âm
Kiểu dáng, màu và khoảng lỗ theo hồ sơ thiết kế nội thất
cái/m
Theo số cánh và số ngăn kéo
Cùng một lô màu cho cả căn, không lệch tông giữa các phòng
COCQMAU
PK-04
Thanh treo và phụ kiện tủ áo
Theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ/m
Theo số khoang treo từng tủ
Chịu tải đúng công bố, không võng giữa nhịp
COCQMAU
PK-05
Chân tủ bếp và ke liên kết
Chiều cao chân theo hồ sơ; loại chịu ẩm cho bếp
bộ/cái
Theo số thùng tủ dưới
Chỉnh được cao độ, không gỉ
COCQISOMAU
PK-06
Pittong nâng cánh trên
Lực nâng theo trọng lượng cánh, ghi trong hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số cánh lật
Giữ được cánh ở mọi vị trí, không tụt
COCQMAU
PK-07
Khoá tủ và phụ kiện an toàn
Theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số cánh cần khoá
Cùng hệ chìa, đủ số chìa bàn giao
COCQMAU
PNT-06
Phụ kiện chức năng tủ bếp
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Phụ kiện chức năng chốt trước khi đóng thùng tủ, vì kích thước thùng phải khớp phụ kiện chứ không ngược lại.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
6mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
PB-01
Rổ kéo gia vị và rổ chén dĩa
Bề rộng khoang và loại theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số khoang bố trí trên bản vẽ bếp
Vừa đúng khoang, kéo êm, không gỉ
COCQMAU
PB-02
Thùng gạo âm tủ
Dung tích và bề rộng khoang theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số khoang
Kín, không đọng ẩm
COCQMAU
PB-03
Mâm xoay góc
Loại góc và đường kính theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số góc khuất trong bố trí bếp — chỗ tủ chữ L quay vào trong, tay không với tới
Xoay hết vòng, không kẹt cánh
COCQMAU
PB-04
Khay chia ngăn kéo
Kích thước theo khoang ngăn kéo trong hồ sơ
bộ
Theo số ngăn kéo cần chia
Khít khoang, tháo rửa được
COCQMAU
PB-05
Thùng rác âm tủ
Dung tích và số ngăn theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số vị trí bố trí
Kín mùi, ray kéo êm
COCQMAU
PB-06
Giá bát nâng hạ
Bề rộng khoang và tải trọng theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số khoang tủ trên bố trí giá
Nâng hạ êm, giữ được ở vị trí dừng
COCQMAU
PNT-07
Thiết bị bếp âm tủ
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
⭐ Thiết bị âm tủ phải chốt mã TRƯỚC khi xưởng cắt ván — thùng tủ khoét theo kích thước thiết bị, không phải ngược lại. Đây là lý do nhóm này nằm ở phiếu nội thất chứ không nằm ở gói đồ rời.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
5mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
BT-01
Bếp âm mặt đá
Số vùng nấu và kích thước lỗ khoét theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Một bộ; lấy kích thước lỗ khoét từ đúng mã đã chốt
Kích thước lỗ khoét khớp mã đặt hàng, còn nguyên tem
COCQISOMAU
BT-02
Máy hút mùi
Kiểu lắp và bề rộng theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Một bộ; kèm tuyến ống thoát ra ngoài
Đúng kiểu lắp, tuyến thoát thông, chạy thử độ ồn
COCQISOMAU
BT-03
Chậu rửa và vòi rửa
Số hố, kiểu lắp âm hoặc dương theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số điểm rửa
Kích thước khoét khớp chậu, thử kín nước trước khi trám
COCQMAU
BT-04
Máy rửa bát âm tủ
Bề rộng khoang và kiểu che mặt theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Một bộ; chốt khoang trước khi đóng thùng
Khoang đúng kích thước, chờ cấp thoát nước và điện đúng vị trí
COCQISOMAU
BT-05
Lò nướng và lò vi sóng âm tủ
Kích thước khoang và yêu cầu thông gió theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số thiết bị bố trí
Khoang đủ khe thoát nhiệt, ổ điện đặt ngoài vùng nóng
COCQISOMAU
PNT-08
Tấm ốp vách và trần trang trí
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Tấm ốp phải chốt cùng lúc với bề mặt phủ đồ gỗ — hai thứ đứng cạnh nhau trong cùng một tầm mắt, lệch tông là thấy ngay.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
5mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
OV-01
Tấm ốp vách trang trí
Kiểu tấm và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/tấm
Theo diện tích vách ốp từng phòng + hao hụt cắt
Cùng lô màu, ghép khít, không vênh mép
COCQMAU
OV-02
Tấm ốp dạng nan và lambri
Bước nan và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/tấm
Theo diện tích mảng nan
Bước nan đều, đầu nan cắt cùng cao độ
COCQMAU
OV-03
Tấm tiêu âm
Loại và độ dày theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/tấm
Theo diện tích phòng cần tiêu âm
Đúng loại đã duyệt, có kết quả thử của nhà sản xuất
COCQMAU
OV-04
Tấm chống cháy cho vách kỹ thuật
Cấp chịu lửa theo hồ sơ thiết kế
m2/tấm
Theo diện tích vách yêu cầu chống cháy
Có kết quả thí nghiệm đúng cấp, không thay loại khác
COCQTNMAU
OV-05
Khung xương và phụ kiện ốp vách
Hệ khung theo loại tấm ốp đã chọn
m/bộ
Theo diện tích ốp và bước xương
Thẳng, đủ điểm neo, không cong sau khi ốp
COCQMAU
PNT-09
Ray rèm âm trần
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
⭐ Ray và hộp rèm chốt lúc ĐÓNG TRẦN, không phải lúc treo rèm. Trần đóng xong mới nghĩ tới hộp ray là phải cắt trần ra làm lại. Vải rèm không nằm ở phiếu này — vải là đồ rời, chốt theo gói sản phẩm.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
4mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
RR-01
Ray rèm âm trần
Loại ray và tải trọng theo hồ sơ thiết kế nội thất; một lớp hay hai lớp do hồ sơ ghi
m/bộ
Theo chiều dài các ô cửa và mảng tường cần rèm
Chạy êm hết hành trình, thẳng, không võng giữa nhịp
COCQMAU
RR-02
Hộp ray và tấm che hộp rèm
Bề rộng và chiều sâu hộp theo số lớp rèm, lấy từ hồ sơ thiết kế nội thất
m
Theo chiều dài tuyến rèm; chốt cùng lúc với bản vẽ trần
Đủ sâu cho số lớp rèm đã chốt, mặt che phẳng với trần
COCQMAU
RR-03
Mô-tơ rèm và bộ điều khiển
Có hay không, và loại điều khiển, theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số tuyến rèm chạy điện
Chờ nguồn điện đúng vị trí trước khi đóng trần, chạy thử cả hai chiều
COCQMAU
RR-04
Phụ kiện treo và móc rèm
Kiểu móc khớp loại ray và kiểu may rèm
bộ
Theo chiều dài rèm và mật độ móc của kiểu may
Đúng kiểu móc, đủ số lượng, không kẹt ray
COCQMAU
PNT-10
Sàn gỗ và phụ kiện sàn
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Sếp chốt 14/08: sàn gỗ nằm ở gói nội thất. Sàn cùng hệ màu với đồ gỗ liền tường và phào chân tường, một nhà thầu làm thì khớp tông được.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
4mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
SG-01
Sàn gỗ
Loại sàn, độ dày và mã màu theo hồ sơ thiết kế nội thất
m2/hộp
Theo diện tích sàn từng phòng + hao hụt cắt theo hướng lát
Cùng lô màu cho cả căn, độ ẩm nền đo đạt trước khi lát
COCQTNMAU
SG-02
Xốp lót sàn
Độ dày và loại theo hồ sơ; có màng chắn ẩm khi nền tiếp đất
Đường điện trong tủ phải chốt cùng lúc với bố trí tủ, vì dây đi trong thân tủ — đóng xong mới nghĩ tới là phải tháo ra.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
4mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
DN-01
Đèn thanh trong tủ và dưới tủ bếp
Nhiệt độ màu và độ sáng theo hồ sơ thiết kế nội thất
m/bộ
Theo chiều dài các tuyến cần chiếu sáng
Cùng nhiệt độ màu cho cả căn, không thấy chấm sáng rời
COCQISOMAU
DN-02
Cảm biến cửa tủ
Kiểu cảm biến theo hồ sơ thiết kế nội thất
cái
Theo số khoang bật đèn theo cánh
Bật tắt đúng nhịp, không nháy
COCQMAU
DN-03
Nguồn và dây cho đèn tủ
Công suất nguồn theo tổng tải đèn; tiết diện dây theo hồ sơ
bộ/m
Theo tổng chiều dài đèn và tuyến dây trong tủ
Nguồn dư tải, dây đi trong ống, không lộ mối nối
COCQMAU
DN-04
Ổ điện âm mặt bàn và trong tủ
Kiểu ổ và số cổng theo hồ sơ thiết kế nội thất
bộ
Theo số điểm trên bản vẽ bếp
Kín nước ở mặt bàn, khoét đúng kích thước
COCQMAU
PNT-12
Keo · vít · vật tư phụ
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Nhóm nhỏ tiền nhưng hỏng thì hỏng cả món. Keo dán cạnh sai loại là chỉ bong sau một mùa nồm.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
5mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Mã thư viện · nhãn hiệu · nhà cung cấp
VP-01
Keo dán chỉ cạnh
Loại keo theo dây chuyền dán cạnh của xưởng; chịu ẩm cho khu bếp và vệ sinh
kg
Theo tổng chiều dài cạnh dán
Còn hạn, đúng loại, thử bóc mẫu sau khi nguội
COCQISOMAU
VP-02
Keo dán gỗ và keo dán tấm ốp
Theo vật liệu nền và vật liệu dán
kg/tuýp
Theo diện tích dán
Đúng cặp vật liệu, không làm phồng bề mặt
COCQISOMAU
VP-03
Vít, chốt cam và chốt liên kết
Kích cỡ theo chiều dày ván
bộ/hộp
Theo số mối liên kết trong bảng khai triển
Không toét lỗ, siết đủ lực, không gỉ
COCQ
VP-04
Keo trám khe
Màu khớp vật liệu tiếp giáp; loại chống nấm mốc cho khu ướt
tuýp
Theo chiều dài khe tiếp giáp tủ với tường và mặt đá
Đúng màu, đường trám đều, không co sau khi khô
COCQISOMAU
VP-05
Ke góc và pát liên kết vào tường
Theo tải trọng món đồ và loại tường neo vào
cái/bộ
Theo số điểm neo của từng món treo tường
Neo đúng vào phần đặc của tường, thử tải trước khi bàn giao
COCQ
Nộp phiếu về studio
Kê khai mã thư viện, nhãn hiệu và nhà cung cấp ngay trên phiếu, điền thông tin bên dưới rồi bấm nộp.
Phiếu đi thẳng về hộp của Tổng thầu; không phải tải file, không phải gửi qua nhiều đường.
Chỗ nào chưa chốt được thì để trống — nộp thiếu còn hơn nộp sai.
đã kê khai 0 / 60 mã
Phiếu này dùng thế nào
Nhà thầu nhận phiếu, kê khai cho từng mã, nộp mẫu kèm hồ sơ chất lượng trước hạn ghi ở
đầu phiếu. Tổng thầu duyệt mẫu rồi mới cho đặt hàng.
Mẫu đã duyệt là mốc so sánh khi hàng về — hàng khác mẫu thì trả, không tranh cãi bằng trí nhớ.
Phạm vi phiếu này là nội thất LIỀN TƯỜNG. Đồ rời — sofa, ghế, giường, bàn, đồ trang trí — không kê khai tại đây: đó là sản phẩm đã hoàn chỉnh, chốt theo gói sản phẩm và theo mã catalog, không phải vật tư ghép ra món tại công trường.
Vật tư chưa duyệt mẫu thì chưa được lên công trường.
AIARCHITECTSTUDIO.VN · Tổng thầu — đại diện chủ đầu tư giám sát chất lượng12 phiếu · 60 mã · Theo ISO AI Architect Studio